← ← Từ vựng A–Z

pace

US /peɪs/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

tốc độ, nhịp độ

Ví dụ

The team worked at a fast pace to meet the deadline.

Nhóm đã làm việc với nhịp độ nhanh để kịp thời hạn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
pace gốc pacer pacing
Động từVerb
pace gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • speedtốc độ
  • ratenhịp độ, tốc độ
  • temponhịp điệu, tiến độ

Collocations

  • Dễ walk at a slow pace
    đi bộ với nhịp độ bước thong thả
  • Trung fast-paced modern office
    văn phòng hiện đại với nhịp điệu hối hả
  • Khó set the pace for digital adoption
    dẫn đầu nhịp độ ứng dụng chuyển đổi số
  • Cực khó struggle to keep pace with innovation
    chật vật theo kịp bước tiến đổi mới vũ bão
Báo lỗi