ownership
US /ˈoʊnɚˌʃɪp/
Nghĩa
quyền sở hữu
Ví dụ
The ownership of the building changed hands after the company was sold.
Quyền sở hữu tòa nhà đã đổi chủ sau khi công ty được bán.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- possessionquyền chiếm hữu, sở hữu
- proprietorshipquyền sở hữu cơ sở
- titlequyền sở hữu hợp pháp
Collocations
- Dễ proof of vehicle ownershipgiấy tờ chứng nhận quyền sở hữu phương tiện
- Trung take ownership of taskschủ động nhận tinh thần trách nhiệm với nhiệm vụ
- Khó transfer corporate ownership stakechuyển nhượng phần vốn sở hữu công ty
- Cực khó dispute beneficial ownershiptranh chấp quyền sở hữu hưởng lợi sau bức màn che