owner
US /ˈoʊnɚ/
Nghĩa
chủ sở hữu, chủ
Ví dụ
The owner of the restaurant greeted every guest at the door.
Chủ nhà hàng chào đón từng vị khách ở cửa.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- proprietorchủ sở hữu, chủ tiệm
- possessorngười sở hữu
- holderchủ nắm giữ
Collocations
- Dễ dog owner in the parkngười chủ dắt chó đi dạo trong công viên
- Trung small business ownerchủ doanh nghiệp quy mô nhỏ
- Khó legal property owner of recordchủ sở hữu bất động sản hợp pháp trên giấy tờ
- Cực khó rightful owner of the patentschủ nhân đích thực có đầy đủ thẩm quyền đối với các bằng sáng chế