own
US /oʊn/
adjective, verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
của riêng mình; sở hữu
Ví dụ
Each employee must bring their own laptop to the training session.
Mỗi nhân viên phải mang laptop của riêng mình đến buổi tập huấn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- possesssở hữu, có được
- holdnắm giữ tài sản
- personalriêng tư, cá nhân
Collocations
- Dễ own a housesở hữu một căn nhà riêng
- Trung work on your owntự thân làm việc độc lập một mình
- Khó hold one's own against competitorsgiữ vững vị thế trước các đối thủ cạnh tranh
- Cực khó come into one's own at lastcuối cùng cũng phát huy trọn vẹn bản lĩnh đỉnh cao