← ← Từ vựng A–Z

owe

US /oʊ/

verb Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

nợ, còn nợ

Ví dụ

I still owe the supplier payment for last month's order.

Tôi vẫn còn nợ nhà cung cấp khoản thanh toán cho đơn hàng tháng trước.

Từ đồng nghĩa

  • be indebtedmắc nợ, mang ơn
  • be obligatedcó nghĩa vụ phải trả

Collocations

  • Dễ owe a friend money
    nợ một người bạn một khoản tiền
  • Trung owe a clear explanation
    nợ mọi người một lời giải thích thỏa đáng
  • Khó owe substantial tax arrears
    còn nợ đọng một khoản thuế đáng kể
  • Cực khó owe a tremendous debt of gratitude
    mang món nợ ân nghĩa sâu nặng khôn cùng
Báo lỗi