overview
US /ˈoʊvɚˌvju/
Nghĩa
cái nhìn tổng quan
Ví dụ
The first slide gives a brief overview of the project.
Trang chiếu đầu tiên đưa ra cái nhìn tổng quan ngắn gọn về dự án.
Từ đồng nghĩa
- summarybản tóm tắt tổng quan
- surveysự khảo sát tổng thể
- synopsisbản tóm lược
Collocations
- Dễ give a quick overviewtrình bày tóm tắt nhanh bức tranh chung
- Trung provide a comprehensive overviewđưa ra cái nhìn tổng quan toàn diện
- Khó industry trends market overviewbản tổng quan thị trường về các xu thế ngành
- Cực khó gain a panoramic overview of the systemthu nhận cái nhìn toàn cảnh sâu rộng về hệ thống