overseas
US /ˈoʊvɚˈsiz/
adverb, adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
ở nước ngoài, hải ngoại
Ví dụ
Our company plans to open an overseas branch next year.
Công ty chúng tôi dự định mở một chi nhánh ở nước ngoài vào năm tới.
Từ đồng nghĩa
- abroadở nước ngoài
- internationalthuộc quốc tế
- foreignthuộc nước ngoài
Collocations
- Dễ travel overseas on vacationđi du lịch nước ngoài trong kỳ nghỉ
- Trung overseas branch managergiám đốc chi nhánh công ty ở hải ngoại
- Khó overseas investment portfoliodanh mục đầu tư vốn tại thị trường nước ngoài
- Cực khó expand aggressively into overseas marketsbành trướng mạnh mẽ sang các thị trường hải ngoại