← ← Từ vựng A–Z

overhead

US /ˈoʊvɚˈhɛd/

adverb, adjective Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

ở trên cao, phía trên đầu

Ví dụ

Please place your small bags in the overhead compartment above your seat.

Vui lòng đặt túi nhỏ vào ngăn hành lý phía trên ghế của bạn.

Từ đồng nghĩa

  • aboveở trên cao
  • operating expensechi phí gián tiếp vận hành

Collocations

  • Dễ fly overhead in the sky
    bay lượn ngay trên đầu trên bầu trời
  • Trung overhead storage compartment
    khoang để hành lý phía trên đầu
  • Khó slash overhead business expenses
    cắt giảm mạnh chi phí vận hành gián tiếp
  • Cực khó keep overhead to a bare minimum
    siết chặt chi phí quản lý ở mức tối thiểu
Báo lỗi