overdue
US /ˈoʊvɚˈdu/
adjective Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
quá hạn
Ví dụ
Your account is overdue, so please make a payment soon.
Tài khoản của bạn đã quá hạn, vì vậy vui lòng thanh toán sớm.
Từ đồng nghĩa
- latechậm trễ, muộn
- delinquentquá hạn thanh toán
- unpaidchưa thanh toán đúng hạn
Collocations
- Dễ overdue library booksách thư viện mượn quá hạn nộp trả
- Trung overdue payment reminder noticegiấy thông báo nhắc nợ quá hạn thanh toán
- Khó overdue structural reformsnhững cải cách cơ cấu đã bị đình trệ quá lâu
- Cực khó long overdue public recognitionsự công nhận muộn màng nhưng vô cùng xứng đáng