← ← Từ vựng A–Z

overcrowd

US /ˌoʊvɚˈkraʊd/

verb Nâng cao · C1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

làm quá đông, chật ních người

Ví dụ

Too many tourists tend to overcrowd the old town during the summer festival.

Quá nhiều du khách thường làm khu phố cổ chật ních trong lễ hội mùa hè.

Từ đồng nghĩa

  • congestlàm đông nghẹt, tắc nghẽn
  • packnhồi nhét quá đông

Collocations

  • Dễ overcrowded bus
    xe buýt chật ních người chen chúc
  • Trung avoid overcrowding the lobby
    tránh làm quá tải chật chội ở sảnh chờ
  • Khó alleviate overcrowding in urban transit
    giảm tải tình trạng chen chúc nơi giao thông đô thị
  • Cực khó suffer from severe overcrowding
    chịu đựng cảnh quá tải chen chúc trầm trọng
Báo lỗi