overcharge
US /ˈoʊvɚˌtʃɑrdʒ/
Nghĩa
tính giá quá cao, thu quá tiền
Ví dụ
The customer complained that the shop tried to overcharge him for repairs.
Khách hàng phàn nàn rằng cửa hàng cố tính giá sửa chữa quá cao cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa
- surchargethu phí quá mức
- rip offchặt chém giá cả
Collocations
- Dễ overcharge customers for itemstính tiền đắt cho khách hàng mua đồ
- Trung accidentally overcharge an invoicevô tình tính tiền vượt mức trên hóa đơn
- Khó penalties for overcharging clientscác hình phạt đối với hành vi đội khống giá cước
- Cực khó grossly overcharge for basic serviceschặt chém giá cắt cổ với dịch vụ cơ bản