← ← Từ vựng A–Z

over

US /ˈoʊvɚ/

preposition, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

trên, qua; hơn (một số lượng)

Ví dụ

Over fifty guests have already confirmed their attendance at the banquet.

Hơn năm mươi khách đã xác nhận sẽ tham dự bữa tiệc.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
over gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
over gốc
Trạng từAdv
over gốc overly

Từ đồng nghĩa

  • aboveở trên, cao hơn
  • more thanvượt quá, nhiều hơn

Collocations

  • Dễ all over the world
    trên toàn thế giới
  • Trung over the coming months
    trong suốt những tháng sắp tới
  • Khó preside over the shareholders meeting
    chủ tọa cuộc họp đại hội đồng cổ đông
  • Cực khó over and above expectations
    vượt xa hơn hẳn mọi sự mong đợi ban đầu
Báo lỗi