← ← Từ vựng A–Z

oval

US /ˈoʊvəl/

adjective, noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hình bầu dục

Ví dụ

The conference room has a large oval table in the center.

Phòng hội nghị có một chiếc bàn hình bầu dục lớn ở giữa.

Từ đồng nghĩa

  • egg-shapedhình quả trứng, bầu dục
  • ellipticalhình elip

Collocations

  • Dễ oval mirror on the wall
    chiếc gương hình bầu dục trên tường
  • Trung oval conference table
    bàn họp hình bầu dục trong văn phòng
  • Khó oval athletic running track
    đường chạy điền kinh hình bầu dục
  • Cực khó historic Oval Office address
    bài phát biểu lịch sử từ Phòng Bầu Dục
Báo lỗi