outside
US /ˈaʊtˈsaɪd/
adverb, preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bên ngoài
Ví dụ
The delivery truck is waiting outside the warehouse right now.
Xe giao hàng đang chờ bên ngoài nhà kho ngay lúc này.
Từ đồng nghĩa
- outdoorsở ngoài trời
- exteriorphía ngoài, ngoại thất
Collocations
- Dễ wait outside the roomđứng chờ ở bên ngoài phòng
- Trung outside the main entranceở bên ngoài cổng vào chính của công ty
- Khó hire outside legal counselthuê đoàn luật sư tư vấn độc lập bên ngoài
- Cực khó think outside the boxsuy nghĩ đột phá sáng tạo vượt ngoài khuôn khổ