outlook
US /ˈaʊtˌlʊk/
Nghĩa
triển vọng, dự báo
Ví dụ
The economic outlook for the coming year looks fairly positive.
Triển vọng kinh tế cho năm tới trông khá tích cực.
Từ đồng nghĩa
- prospecttriển vọng tương lai
- forecastdự báo
- viewpointquan điểm, góc nhìn
Collocations
- Dễ positive personal outlookthái độ sống tích cực lạc quan
- Trung economic growth outlooktriển vọng tăng trưởng của nền kinh tế
- Khó gloomy market outlooktriển vọng thị trường u ám nhiều rủi ro
- Cực khó radically change one's outlook on lifethay đổi triệt để nhân sinh quan về cuộc đời