outline
US /ˈaʊtˌlaɪn/
noun, verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
bản phác thảo; trình bày tóm lược
Ví dụ
Please send me an outline of your proposal by Thursday.
Vui lòng gửi cho tôi bản phác thảo đề xuất của bạn trước thứ Năm.
Từ đồng nghĩa
- summarybản tóm tắt
- draftbản phác thảo
- summarizetóm tắt, phác thảo
Collocations
- Dễ brief outlinebản phác thảo tóm tắt ngắn gọn
- Trung outline the project plantrình bày sơ lược kế hoạch dự án
- Khó clearly outline duties in contractnêu rõ ràng các nghĩa vụ trong hợp đồng
- Cực khó outline a blueprint for growthphác họa bản quy hoạch tổng thể cho sự phát triển