outage
US /ˈaʊtədʒ/
noun Nâng cao · C1 Công nghệ & kỹ thuật Môi trường & tiện ích
Nghĩa
sự cố mất điện, gián đoạn dịch vụ
Ví dụ
A power outage stopped production at the plant for several hours.
Sự cố mất điện đã làm ngừng sản xuất ở nhà máy trong nhiều giờ.
Từ đồng nghĩa
- blackoutsự cố mất điện
- power cutsự cắt điện
- disruptionsự gián đoạn dịch vụ
Collocations
- Dễ power outage in the areasự cố cúp điện trong khu vực
- Trung scheduled server outage windowkhung giờ bảo trì tạm ngưng máy chủ
- Khó unplanned network outage disruptionsự cố sập đường truyền mạng ngoài kế hoạch
- Cực khó suffer massive prolonged outagesgánh chịu tình trạng tê liệt dịch vụ diện rộng kéo dài