out
US /aʊt/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
ra ngoài, hết; vắng mặt
Ví dụ
The manager is out of the office until Wednesday afternoon.
Người quản lý vắng mặt khỏi văn phòng đến chiều thứ Tư.
Từ đồng nghĩa
- awayđi vắng, ra ngoài
- outsideở bên ngoài
Collocations
- Dễ go out for coffeera ngoài đi uống cà phê
- Trung run out of stockhết hàng trong kho dự trữ
- Khó phase out hazardous materialsloại bỏ dần các nguyên liệu độc hại
- Cực khó out of the bluebất thình lình, hoàn toàn ngoài dự liệu