ourselves
US /aʊɚˈsɛlvz/
pronoun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
chính chúng ta, tự chúng tôi
Ví dụ
We decided to organize the event ourselves to save money.
Chúng tôi quyết định tự tổ chức sự kiện để tiết kiệm tiền.
Collocations
- Dễ help ourselves to drinkstự nhiên lấy đồ uống dùng
- Trung see the results for ourselvestận mắt chúng ta tự kiểm chứng kết quả
- Khó commit ourselves to fair tradecam kết hướng bản thân tới thương mại công bằng
- Cực khó pride ourselves on top standardstự hào về những tiêu chuẩn cao cấp tuyệt đối của mình