otherwise
US /ˈʌðɚˌwaɪz/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
nếu không thì; khác đi
Ví dụ
Please arrive early; otherwise, you may miss the opening of the presentation.
Vui lòng đến sớm; nếu không, bạn có thể lỡ phần mở đầu bài thuyết trình.
Từ đồng nghĩa
- differentlytheo cách khác
- or elsenếu không thì
Collocations
- Dễ unless otherwise notedtrừ khi có chú thích khác quy định
- Trung stated otherwise in the clauseđược quy định khác đi trong điều khoản hợp đồng
- Khó evidence proving otherwisebằng chứng chứng minh điều hoàn toàn ngược lại
- Cực khó could not have acted otherwisekhông còn cách hành xử nào khác trong hoàn cảnh đó