originally
US /ɚˈɪdʒənəli/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
ban đầu, vốn dĩ
Ví dụ
The event was originally planned for May but moved to June.
Sự kiện ban đầu được lên kế hoạch vào tháng Năm nhưng đã dời sang tháng Sáu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- initiallyban đầu, lúc đầu
- at firstthoạt đầu, lúc ban đầu
Collocations
- Dễ originally from abroadvốn xuất thân ban đầu từ nước ngoài
- Trung originally scheduled for Fridayban đầu dự kiến lên lịch vào thứ Sáu
- Khó originally conceived for domestic useban đầu chỉ được thai nghén cho thị trường nội địa
- Cực khó not originally intended as a commercial hitngay từ đầu vốn không chủ ý tạo tiếng vang thương mại