organizational
US /ˌɔrɡənəˈzeɪʃənəl/
adjective Nâng cao · C1 Phát triển doanh nghiệp
Nghĩa
thuộc tổ chức
Ví dụ
The new director plans to change the organizational structure of the company.
Giám đốc mới dự định thay đổi cơ cấu tổ chức của công ty.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- administrativethuộc hành chính, quản trị
- structuralthuộc tổ chức, cơ cấu
Collocations
- Dễ organizational skillskỹ năng sắp xếp và tổ chức công việc
- Trung organizational structure changesnhững thay đổi trong cơ cấu tổ chức
- Khó organizational culture shiftsự chuyển biến trong văn hóa tổ chức
- Cực khó resolve organizational paralysistháo gỡ tình trạng tê liệt đình trệ của bộ máy tổ chức