← ← Từ vựng A–Z

organization

US /ˌɔrɡənəˈzeɪʃən/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

tổ chức

Ví dụ

Our organization hires about fifty new employees every year.

Tổ chức của chúng tôi tuyển khoảng năm mươi nhân viên mới mỗi năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
organization gốc organizer
Động từVerb
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • institutioncơ quan, tổ chức
  • agencytổ chức, cơ quan
  • associationhiệp hội, hội đoàn

Collocations

  • Dễ non-profit organization
    tổ chức hoạt động phi lợi nhuận
  • Trung organization chart structure
    sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy
  • Khó charitable organization donation
    khoản quyên góp cho tổ chức từ thiện
  • Cực khó restructure the entire organization
    tái cấu trúc toàn diện cả một tổ chức
Báo lỗi