← ← Từ vựng A–Z

order

US /ˈɔːrdər/

noun, verb Nền tảng · A2 Mua hàng & vận chuyển Ăn uống Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

Đơn đặt hàng; (động từ) đặt hàng

Ví dụ

We placed an order for new office chairs.

Chúng tôi đã đặt hàng một lô ghế văn phòng mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
order gốc orderer ordering
Động từVerb
order gốc
Tính từAdj
orderly
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • purchase orderđơn đặt hàng
  • requestyêu cầu đặt hàng
  • commandmệnh lệnh

Collocations

  • Dễ place an order
    đặt một đơn hàng mua sắm
  • Trung purchase order number
    mã số đơn đặt hàng thương mại
  • Khó in ascending chronological order
    theo trình tự thời gian tăng dần
  • Cực khó tall order to fulfill
    nhiệm vụ vô cùng khó khăn thử thách để hoàn thành
  • Dễ out of order
    bị hỏng hóc, tạm ngừng hoạt động
Báo lỗi