← ← Từ vựng A–Z

orchestra

US /ˈɔrkəstrə/

noun Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

dàn nhạc

Ví dụ

The city orchestra will perform at the new concert hall on Saturday.

Dàn nhạc thành phố sẽ biểu diễn tại nhà hát hòa nhạc mới vào thứ Bảy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
orchestra gốc orchestrator orchestration
Động từVerb
orchestrate
Tính từAdj
orchestral
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ play in an orchestra
    chơi nhạc trong dàn nhạc
  • Trung symphony orchestra concert
    buổi hòa nhạc của dàn nhạc giao hưởng
  • Khó front rows of the orchestra
    những hàng ghế đầu của khu vực khán phòng
  • Cực khó conduct an entire orchestra
    chỉ huy điêu luyện toàn bộ một dàn nhạc lớn
Báo lỗi