orange
US /ˈɔrəndʒ/
noun, adjective Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
quả cam; màu cam
Ví dụ
He ordered a glass of fresh orange juice with his breakfast.
Anh ấy gọi một ly nước cam tươi cho bữa sáng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
orange gốc
orangeness
Động từVerb
—
Tính từAdj
orange gốc
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ fresh orange juicenước cam tươi vắt
- Trung bright orange uniformđồng phục màu cam sáng nổi bật
- Khó orange blossom extractchiết xuất tinh chất hoa cam
- Cực khó comparing apples and orangesso sánh khập khiễng hai thứ hoàn toàn khác biệt