opt
US /ɑpt/
Nghĩa
chọn, lựa chọn
Ví dụ
Many customers opt for the monthly payment plan instead of paying in full.
Nhiều khách hàng chọn gói trả góp hằng tháng thay vì trả đủ một lần.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- choosechọn, lựa chọn
- selecttuyển chọn, chọn lọc
- decidequyết định chọn
Collocations
- Dễ opt for somethingchọn lựa một thứ gì đó
- Trung opt out of receiving emailshủy đăng ký nhận thư điện tử
- Khó opt to pursue legal actionquyết định tiến hành các biện pháp pháp lý
- Cực khó opt out of the corporate rat racechủ động rút khỏi cuộc ganh đua danh lợi chốn công sở