← ← Từ vựng A–Z

opposition

US /ˌɑpəˈzɪʃən/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự phản đối, phe đối lập

Ví dụ

There was strong opposition to the plan to move the office.

Có sự phản đối mạnh mẽ đối với kế hoạch chuyển văn phòng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
opposition gốc opponent opposite
Động từVerb
Tính từAdj
Trạng từAdv
opposite oppositely

Từ đồng nghĩa

  • resistancesự kháng cự, chống lại
  • objectionsự phản đối

Collocations

  • Dễ meet opposition
    gặp phải sự phản đối gay gắt
  • Trung opposition party
    đảng phái đối lập chính phủ
  • Khó face stiff opposition from shareholders
    đối mặt với sự phản đối từ các cổ đông
  • Cực khó in dogged opposition to reforms
    ngoan cố phản đối các cải cách đến cùng
Báo lỗi