← ← Từ vựng A–Z

operator

US /ˈɑpɚˌeɪtɚ/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

người vận hành; tổng đài viên

Ví dụ

The machine operator must wear a helmet at all times.

Người vận hành máy phải luôn đội mũ bảo hộ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
operator gốc operation
Động từVerb
Tính từAdj
operative
Trạng từAdv
operatively

Từ đồng nghĩa

  • techniciankỹ thuật viên vận hành
  • handlerngười điều khiển

Collocations

  • Dễ call the operator
    gọi cho nhân viên tổng đài
  • Trung machine operator
    công nhân vận hành máy
  • Khó telecom network operator
    nhà khai thác mạng viễn thông
  • Cực khó smooth operator in negotiations
    người xoay xở khéo léo trong các cuộc đàm phán
Báo lỗi