operation
US /ˌɑpɚˈeɪʃən/
Nghĩa
hoạt động, sự vận hành
Ví dụ
The factory will begin full operation once the new machines are installed.
Nhà máy sẽ bắt đầu vận hành hết công suất khi các máy mới được lắp đặt.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- functioningsự vận hành, hoạt động
- procedurethao tác, quy trình
- activityhoạt động
Collocations
- Dễ hours of operationgiờ mở cửa, giờ hoạt động
- Trung business operationshoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
- Khó cease operationschấm dứt mọi hoạt động vận hành
- Cực khó come into operationchính thức đi vào hiệu lực hoặc vận hành