operate
US /ˈɑpɚˌeɪt/
Nghĩa
vận hành, điều hành
Ví dụ
Only trained staff are allowed to operate the heavy machinery in the factory.
Chỉ nhân viên đã được đào tạo mới được phép vận hành máy móc hạng nặng trong nhà máy.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- runvận hành, điều hành
- functionhoạt động, chạy máy
- managequản lý, điều hành
Collocations
- Dễ operate a machinevận hành một chiếc máy
- Trung operate under budgethoạt động trong giới hạn ngân sách
- Khó operate at peak capacityvận hành ở công suất tối đa
- Cực khó operate on a shoestring budgetvận hành chỉ với kinh phí vô cùng eo hẹp