← ← Từ vựng A–Z

onto

US /ˈɑntu/

preposition Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

lên trên, vào trên

Ví dụ

The workers loaded the boxes onto the truck before noon.

Các công nhân đã chất các thùng hàng lên xe tải trước buổi trưa.

Collocations

  • Dễ hold onto
    nắm chặt, bám lấy
  • Trung log onto the system
    đăng nhập vào hệ thống
  • Khó latch onto new technologies
    nhanh chóng nắm bắt công nghệ mới
  • Cực khó shift the blame onto someone
    đổ hết trách nhiệm lỗi lầm sang người khác
Báo lỗi