ongoing
US /ˈɑnˌɡoʊɪŋ/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
đang diễn ra, liên tục
Ví dụ
The ongoing construction work may cause some noise during business hours.
Công việc xây dựng đang diễn ra có thể gây ồn trong giờ làm việc.
Từ đồng nghĩa
- continuoustiếp diễn không ngừng
- in progressđang trong tiến trình
- underwayđang được xúc tiến
Collocations
- Dễ ongoing projectdự án đang tiến hành
- Trung ongoing discussioncuộc thảo luận đang diễn ra
- Khó ongoing investigationcuộc điều tra đang được tiến hành
- Cực khó ongoing commitment to excellencecam kết kiên định với chất lượng xuất sắc