← ← Từ vựng A–Z

once

US /wʌns/

adverb, conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

một lần; khi, một khi

Ví dụ

The staff meets once a week to discuss current projects.

Nhân viên họp mỗi tuần một lần để thảo luận các dự án hiện tại.

Từ đồng nghĩa

  • one timechỉ một lần duy nhất
  • formerlytrước đây từng là
  • as soon asngay khi mà

Collocations

  • Dễ once a week
    mỗi tuần một lần
  • Trung once approved
    một khi được phê duyệt
  • Khó once-thriving industry
    ngành công nghiệp từng một thời phát triển mạnh
  • Cực khó once in a blue moon
    hiếm khi, năm thì mười họa
Báo lỗi