on
US /ɑn/
preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
trên, vào (chỉ vị trí hoặc ngày cụ thể)
Ví dụ
The new schedule will be posted on the bulletin board on Monday.
Lịch mới sẽ được dán trên bảng thông báo vào thứ Hai.
Chuyển thể từ loại
Collocations
- Dễ turn on the lightsbật đèn điện sáng lên
- Trung quarterly report on sales performancebản báo cáo định kỳ quý về kết quả kinh doanh
- Khó serve on the executive audit committeeđảm nhận trọng trách trong ủy ban kiểm toán điều hành
- Cực khó on pins and needles awaiting the verdictthấp thỏm như ngồi trên đống gai nhọn chờ đợi phán quyết