← ← Từ vựng A–Z

omit

US /oʊˈmɪt/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

bỏ sót, lược bỏ

Ví dụ

Please do not omit any details when you fill out the form.

Vui lòng đừng bỏ sót chi tiết nào khi điền biểu mẫu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
omission
Động từVerb
omit gốc
Tính từAdj
omissive omissible
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • leave outbỏ quên ra ngoài
  • excludeloại trừ ra khỏi
  • skipbỏ qua một mục

Collocations

  • Dễ omit details
    bỏ sót các chi tiết
  • Trung omit irrelevant documentation from tender packets
    lược bỏ các tài liệu không liên quan khỏi hồ sơ dự thầu
  • Khó inadvertently omit material risk disclosures
    vô ý bỏ sót những thông tin công bố rủi ro trọng yếu
  • Cực khó omit neither jot nor tittle of statutory formalities
    không được bỏ sót dù một dấu chấm phẩy của thủ tục luật định
Báo lỗi