← ← Từ vựng A–Z

old

US /oʊld/

adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cũ; già; ... tuổi

Ví dụ

The old copy machine will be replaced with a faster model.

Chiếc máy photocopy cũ sẽ được thay bằng một mẫu nhanh hơn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
old gốc oldness
Động từVerb
—
Tính từAdj
old gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • outdatedlỗi thời, quá đát
  • agedcao tuổi, già nua
  • vintagecổ điển, lâu năm

Collocations

  • Dễ old friend
    người bạn cố tri lâu năm
  • Trung replace obsolete old office equipment
    thay thế máy móc thiết bị văn phòng cũ kỹ đã lỗi thời
  • Khó settle old liabilities through structured workouts
    dàn xếp các khoản nợ cũ tồn đọng thông qua tái cấu trúc nợ
  • Cực khó cannot teach an old dog new tricks in turnaround
    khó lòng uốn nắn một thói quen cố hữu cũ kỹ trong công cuộc đổi mới
Báo lỗi