okay
US /ˌoʊˈkeɪ/
interjection, adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
được, ổn, đồng ý
Ví dụ
Is it okay if I leave early today to visit the dentist?
Hôm nay tôi về sớm để đi khám răng có được không?
Từ đồng nghĩa
- acceptablechấp nhận được
- satisfactorythỏa đáng, đạt yêu cầu
- fineổn thỏa, tốt đẹp
Collocations
- Dễ are you okaybạn có ổn thỏa không
- Trung management gave the okay to proceedban giám đốc đã bật đèn xanh đồng ý cho triển khai
- Khó await formal regulatory okay before launchchờ đợi sự chấp thuận chính thức của cơ quan quản lý trước khi ra mắt
- Cực khó rubber-stamp okay without proper due diligencechuẩn thuận qua loa đại khái theo thói đóng dấu mà không thẩm định kỹ