← ← Từ vựng A–Z

often

US /ˈɔfən/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thường, thường xuyên

Ví dụ

Our sales team often travels abroad to meet overseas clients.

Đội bán hàng của chúng tôi thường đi nước ngoài để gặp khách hàng quốc tế.

Từ đồng nghĩa

  • frequentlythường xuyên xảy ra
  • repeatedlylặp đi lặp lại nhiều lần
  • regularlyđều đặn liên tục

Collocations

  • Dễ how often
    tần suất thường xuyên ra sao
  • Trung reviews often occur at quarterly intervals
    việc rà soát đánh giá thường diễn ra theo định kỳ quý
  • Khó governance failures often precipitate severe downgrades
    sự yếu kém trong quản trị thường dẫn đến việc bị hạ bậc tín nhiệm nặng
  • Cực khó more often than not, hubris breeds catastrophe
    trong phần lớn trường hợp, thói ngạo mạn luôn sinh ra thảm họa
Báo lỗi