officially
US /əˈfɪʃəli/
adverb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung
Nghĩa
một cách chính thức
Ví dụ
The new branch will officially open to the public next Friday.
Chi nhánh mới sẽ chính thức mở cửa đón khách vào thứ Sáu tới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- formallymột cách trang trọng chuẩn tắc
- authoritativelytheo thẩm quyền chính thức
Collocations
- Dễ officially openedchính thức khai mạc mở cửa
- Trung merger was officially completed this morningthương vụ sáp nhập đã được hoàn tất chính thức sáng nay
- Khó officially sanctioned by regulatory watchdogsđược các cơ quan giám sát quản lý phê chuẩn chính thức
- Cực khó officially designated persona non grata in diplomatic tiesbị chính thức liệt vào diện nhân vật không được hoan nghênh trong ngoại giao