offense
US /əˈfɛns/
Nghĩa
sự xúc phạm; hành vi phạm lỗi
Ví dụ
I meant no offense when I questioned the new schedule.
Tôi không có ý xúc phạm khi đặt câu hỏi về lịch trình mới.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
offense gốc
offence
Động từVerb
offend
Tính từAdj
offensive
Trạng từAdv
offensively
Từ đồng nghĩa
- violationhành vi vi phạm điều lệ
- infractionlỗi vi phạm quy định
- transgressionsự phạm giới, sai lầm
Collocations
- Dễ traffic offensevi phạm luật lệ giao thông
- Trung take offense at straightforward client feedbacktỏ ý phật ý khó chịu trước ý kiến thẳng thắn của khách
- Khó committing a severe statutory offense punishable by finesphạm phải vi phạm luật định nghiêm trọng bị chế tài xử phạt tiền
- Cực khó no offense intended in scathing performance appraisalshoàn toàn không có ý xúc phạm trong đánh giá hiệu suất gay gắt