← ← Từ vựng A–Z

off

US /ɔf/

adverb, preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tắt; rời khỏi; nghỉ (không làm việc)

Ví dụ

Please turn off the lights and lock the door when you leave.

Vui lòng tắt đèn và khóa cửa khi bạn rời đi.

Từ đồng nghĩa

  • awayxa cách, rời xa
  • inactivekhông hoạt động, đã tắt

Collocations

  • Dễ turn off computer
    tắt máy vi tính
  • Trung twenty percent off regular retail prices
    giảm giá 20 phần trăm so với giá bán lẻ thông thường
  • Khó write off uncollectible debt balances from ledgers
    xóa sổ các khoản dư nợ không thể thu hồi khỏi sổ cái
  • Cực khó venture off the beaten track of conservative finance
    dấn thân đi chệch khỏi lối mòn của nền tài chính bảo thủ
Báo lỗi