← ← Từ vựng A–Z

of

US /ʌv/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

của, thuộc về; chỉ quan hệ sở hữu, thành phần

Ví dụ

The director of the department gave a short talk to staff.

Trưởng phòng đã có một bài nói chuyện ngắn với nhân viên.

Collocations

  • Dễ cup of coffee
    một tách cà phê
  • Trung terms of reference for internal audit committee
    quy chế và điều khoản tham chiếu của ban kiểm toán nội bộ
  • Khó material breach of contract resulting in termination
    vi phạm hợp đồng nghiêm trọng dẫn tới việc chấm dứt hợp đồng
  • Cực khó crown jewel of the corporate investment portfolio
    viên ngọc quý sáng giá nhất trong danh mục đầu tư của tập đoàn
Báo lỗi