← ← Từ vựng A–Z

occur

US /əˈkɝ/

verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

xảy ra

Ví dụ

The error occurred when the system tried to save the file.

Lỗi xảy ra khi hệ thống cố gắng lưu tệp.

Từ đồng nghĩa

  • happendiễn ra, xảy đến
  • take placediễn ra tổ chức
  • arisenảy sinh xuất hiện

Collocations

  • Dễ happen and occur
    xảy ra và diễn tiến
  • Trung glitches that occur during system migrations
    các trục trặc phát sinh trong quá trình chuyển đổi hệ thống
  • Khó force majeure events that occur beyond reasonable control
    biến cố bất khả kháng xảy ra vượt ngoài tầm kiểm soát hợp lý
  • Cực khó it never occurred to the board that audits were rigged
    hội đồng quản trị không bao giờ ngờ rằng kết quả kiểm toán bị dàn dựng
Báo lỗi