occur
US /əˈkɝ/
Nghĩa
xảy ra
Ví dụ
The error occurred when the system tried to save the file.
Lỗi xảy ra khi hệ thống cố gắng lưu tệp.
Từ đồng nghĩa
- happendiễn ra, xảy đến
- take placediễn ra tổ chức
- arisenảy sinh xuất hiện
Collocations
- Dễ happen and occurxảy ra và diễn tiến
- Trung glitches that occur during system migrationscác trục trặc phát sinh trong quá trình chuyển đổi hệ thống
- Khó force majeure events that occur beyond reasonable controlbiến cố bất khả kháng xảy ra vượt ngoài tầm kiểm soát hợp lý
- Cực khó it never occurred to the board that audits were riggedhội đồng quản trị không bao giờ ngờ rằng kết quả kiểm toán bị dàn dựng