← ← Từ vựng A–Z

occupy

US /ˈɑkjəˌpaɪ/

verb Cốt lõi · B1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

chiếm, sử dụng (không gian); bận rộn

Ví dụ

Our company will occupy the entire third floor of the building.

Công ty chúng tôi sẽ sử dụng toàn bộ tầng ba của tòa nhà.

Chuyển thể từ loại

Động từVerb
occupy gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • inhabitsinh sống cư ngụ tại
  • take upchiếm chỗ, dùng chỗ
  • filllấp đầy không gian

Collocations

  • Dễ occupy a seat
    ngồi chiếm một chỗ
  • Trung occupy prime office space in the central tower
    thuê sử dụng mặt bằng văn phòng đắc địa trong tòa tháp trung tâm
  • Khó occupy a dominant market position under antitrust watch
    chiếm giữ vị thế thống lĩnh thị trường dưới tầm ngắm chống độc quyền
  • Cực khó occupy the unassailable moral high ground in mediation
    chiếm lĩnh vị thế thượng phong đạo lý vững chắc trong hòa giải
Báo lỗi