occupant
US /ˈɑkjəpənt/
Nghĩa
người ở, người sử dụng (nhà, phòng)
Ví dụ
The occupant of the apartment must sign the new rental agreement.
Người đang ở căn hộ phải ký hợp đồng thuê mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- residentngười cư trú trong nhà
- inhabitantcư dân sinh sống
- tenantngười thuê nhà sử dụng
Collocations
- Dễ building occupantngười cư ngụ trong tòa nhà
- Trung verify the identity of current vehicle occupantsxác minh danh tính những người đang ngồi trên xe
- Khó statutory rights protecting lawful residential occupantsquyền theo luật định bảo vệ người cư trú nhà ở hợp pháp
- Cực khó summarily eject squatting occupants through court bailiffstrục xuất ngay kẻ chiếm dụng bất hợp pháp qua chấp hành viên tòa án