← ← Từ vựng A–Z

occasionally

US /əˈkeɪʒənəli/

adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thỉnh thoảng

Ví dụ

Our team occasionally works from home when the office is crowded.

Nhóm chúng tôi thỉnh thoảng làm việc tại nhà khi văn phòng đông người.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
occasional
Trạng từAdv
occasionally gốc

Từ đồng nghĩa

  • sometimesđôi khi, có lúc
  • periodicallyđịnh kỳ đôi lần
  • now and thenthỉnh thoảng đôi khi

Collocations

  • Dễ visit occasionally
    thỉnh thoảng ghé thăm
  • Trung work from home occasionally during the week
    thỉnh thoảng làm việc tại nhà trong tuần
  • Khó audits occasionally uncover latent accounting discrepancies
    các đợt kiểm toán thi thoảng phát hiện chênh lệch kế toán tiềm ẩn
  • Cực khó flare-ups that occasionally erupt into all-out tariff wars
    những bất đồng thi thoảng lại bùng nổ thành chiến tranh thuế quan
Báo lỗi