← ← Từ vựng A–Z

occasion

US /əˈkeɪʒən/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

dịp, sự kiện

Ví dụ

The hotel hall is perfect for a wedding or any special occasion.

Sảnh khách sạn rất phù hợp cho đám cưới hoặc bất kỳ dịp đặc biệt nào.

Từ đồng nghĩa

  • eventsự kiện, biến cố
  • instancetrường hợp, thời điểm
  • opportunitycơ hội, dịp may

Collocations

  • Dễ special occasion
    dịp sự kiện đặc biệt
  • Trung mark the corporate anniversary occasion with a gala
    kỷ niệm dịp sinh nhật công ty bằng đêm dạ tiệc
  • Khó rise to the occasion amid acute market turbulence
    vươn lên khẳng định bản lĩnh giữa lúc thị trường chao đảo dữ dội
  • Cực khó a historic occasion of profound constitutional gravity
    sự kiện lịch sử mang sức nặng và ý nghĩa hiến pháp sâu sắc
Báo lỗi