← ← Từ vựng A–Z

observation

US /ˌɑbzɚˈveɪʃən/

noun Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

sự quan sát, nhận xét

Ví dụ

Her careful observation helped the team find the cause of the error.

Sự quan sát cẩn thận của cô ấy giúp nhóm tìm ra nguyên nhân của lỗi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
observation gốc observer observance
Động từVerb
Tính từAdj
observant observable
Trạng từAdv
observably observantly

Từ đồng nghĩa

  • monitoringsự giám sát theo dõi
  • scrutinysự xem xét kỹ lưỡng
  • remarklời nhận định bình luận

Collocations

  • Dễ close observation
    sự quan sát cẩn thận kề cận
  • Trung share valuable observations from customer interviews
    chia sẻ những quan sát đắt giá từ phỏng vấn khách hàng
  • Khó meticulous clinical observation logs in drug trials
    nhật ký theo dõi quan sát lâm sàng tỉ mỉ khi thử nghiệm thuốc
  • Cực khó piercing powers of observation stripping away deception
    khả năng quan sát sắc sảo lột trần mọi mưu toan dối trá
Báo lỗi