oblige
US /əˈblaɪdʒ/
Nghĩa
bắt buộc; giúp đỡ, làm vừa lòng
Ví dụ
The new law will oblige companies to report their annual carbon emissions.
Luật mới sẽ buộc các công ty phải báo cáo lượng khí thải carbon hằng năm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- accommodatelàm vừa lòng, giúp đỡ
- compelcưỡng bách, bắt buộc
- assisthỗ trợ giúp đỡ nhiệt tình
Collocations
- Dễ happy to obligerất hân hạnh được giúp một tay
- Trung feel obliged to decline the invitation politelycảm thấy buộc phải từ chối lời mời một cách lịch thiệp
- Khó statutes oblige financial firms to reveal leveragecác đạo luật buộc các công ty tài chính phải công khai đòn bẩy
- Cực khó unspoken noblesse oblige dictating philanthropic dutybổn phận cao quý bất thành văn buộc giới giàu có phải làm từ thiện